tham chính

Học thuật
Thân thiện
tham chính

Một phụ nữ tham chính đang phát biểu tại một cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tham gia vào hoạt động chính trị, dự phần vào việc điều hành chính quyền: "tham chính" chỉ hành động tích cực gia nhập, đóng góp vào lĩnh vực chính trị hoặc bộ máy nhà nước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ngày càng nhiều trí thức trẻ nhiệt huyết muốn tham chính để phục vụ đất nước.
    • Quyền tham chính của công dân được Hiến pháp bảo đảm.
    • ấy một trong những phụ nữ tiên phong trong phong trào tham chính.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần tham chính": ý thức, nguyện vọng muốn tham gia vào công việc chính trị.
    • Cần khuyến khích tinh thần tham chính lành mạnh trong thanh niên.
  • "con đường tham chính": lộ trình, cách thức để gia nhập hoạt động trong lĩnh vực chính trị.
    • Ứng cử vào Hội đồng nhân dân một con đường tham chính phổ biến.
Biến thể từ gần giống
  • Tham gia chính trị (cụm động từ): có nghĩa tương tự "tham chính", thường dùng trong văn nói hoặc văn viết thông thường.
  • Làm chính trị (cụm động từ): chỉ hoạt động chuyên nghiệp trong lĩnh vực chính trị.
Từ đồng nghĩa
  • Dự chính: (từ Hán Việt) tham gia vào việc chính sự.
  • Hoạt động chính trị: tham gia các hoạt động thuộc về chính trị.
Từ trái nghĩa
  • Ẩn dật: sống ẩn mình, xa lánh chốn quan trường chính sự.
  • Đứng ngoài chính trị: không tham gia, không quan tâm đến các vấn đề chính trị.
Lưu ý sử dụng
  • "Tham chính" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết chính luận, báo chí hoặc các văn bản hành chính.
  • Từ này nhấn mạnh đến việc tham gia một cách chính thức, tổ chức vào bộ máy quyền lực nhà nước hoặc các hoạt động chính trị ảnh hưởng đến vận mệnh quốc gia.
tham chính

Một phụ nữ tham chính đang phát biểu tại một cuộc họp.

  1. Dự vào chính trị hay dự vào chính quyền : Phụ nữ tham chính.